• T2 - CN 8.00 - 18.00
  • • HOWO SINOTRUCK SHOWROOM , 199B MINH KHAI, HAI BÀ TRƯNG, HÀ NỘI
  • 0944 3333 64

XE BEN HOWO 4 CHÂN THÙNG U 6,4 M – THÉP CƯỜNG LỰC, NHÍP 12 LÁ

XE BEN HOWO 4 CHÂN THÙNG U 6,4 M – THÉP CƯỜNG LỰC, NHÍP 12 LÁ

Chi tiết Xe ben HOWO 4 chân thùng U nhập khẩu dài 6,4 M thép cường lực T1700 nhíp bó 12 lá bản nặng 2017

THÔNG SỐ CHI TIẾT XE

Động cơ – Kiểu loại: WD615.47, tiêu chuẩn khí thải EURO III

– Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

– 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

– Công suất max: 371hp (mã lực)/2200 (v/ph)

– Mômen max: 1500 (Nm)/1100-1600 (v/ph)

– Đường kính x hành trình pistong: 126 x 130 mm

– Dung tích xilanh: 9726 ml. Tỷ số nén: 17:1

– Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L

– Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L

– Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 800C

– Máy nén khí kiểu 2 xilanh

Li hợp – Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số – Kiểu loại: HW19712L, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi
Cầu trước – Tải trọng 9×2 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.
Cầu sau – Tải trọng 16×2 tấn cầu HC. Tỷ số truyền: 5.73
Khung xe – Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300x80x8 (mm), các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê.
Hệ thống treo – Hệ thống treo trước: 11 lá nhíp, bản 100 mm, dày 15mm, dạng bán elip.

+ Giảm xóc: giảm chấn thủy lực trên cầu trước.

– Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bản 100 mm, dày 30 mm, dạng bán elip.

Hệ thống lái – ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực

– Tỷ số truyền: 20.2-26.2

Hệ thống phanh – Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

– Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

– Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.

Bánh xe và kiểu loại – Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ

– Cỡ lốp: 12.00R20 (bố thép 18PR, )

– Số lốp: 4 lốp trước, 8 lốp sau.

Cabin – Cabin dài có giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, táp lô ốp gỗ, bảng đồng hồ trung tâm có màn hình hiện thị điện tử, 4 bộ giảm xóc, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, MP3 stereo, cổng USB, tấm che nắng, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, còi hơi, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt…

– Chỗ ngồi của lái xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước và độ cao, nghiêng trước sau, đỡ ngang lưng, điều chỉnh trọng lượng.

– Chỗ ngồi của phụ xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước, độ cao và nghiêng về phía sau.

– Có hệ thống điều hòa không khí tự động.

Hệ thống nâng hạ – Ben đầu DEPKOILER 157 , 04 đốt ben.
Hệ thống điện – Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw

– Máy phát điện 28V, 1540 W

– Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

Kích thước (mm) – Chiều dài cơ sở: 1800 + 3000 + 1350

– Vệt bánh xe trước: 2041

– Vệt bánh xe sau: 1830

– Kích thước tổng thể: 10700 x 2496 x 3430 mm

– Kích thước thùng (thùng thẳng): 6.400 x 2300 x 920 mm

– Thành thùng dày 6 mm, sàn thùng dày 8 mm.

– Thép gia cường: T1700

Trọng lượng (kg) – Tải trọng: 15.250

– Tự trọng: 14.620

– Tổng trọng lượng: 30000

– Tải trọng phân bố lên cầu trước: 13000

– Tải trọng phân bố lên cầu sau: 17000

Đặc tích chuyển động – Tốc độ lớn nhất: 75 km/h

– Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%

– Khoảng sáng gầm xe: 248 mm

– Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 23 m

– Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km)

– Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 300 L.

HOTLINE HOWO NHẬP KHẨU 0981.80.81.85

Phân phối các sản phẩm Howo nhập khẩu chính hãng

Để có giá tốt liên hệ ĐÀM TRÁNG – 0981.80.81.85

Tình trạng Xe mới
Năm SX 2016, 2017
Trọng tải 10T-20T, 20T-30T, Trên 30T
TÍNH GIÁ TRẢ GÓP
Giá Xe ($)
Lãi Xuất (%)
Chu kỳ (tháng)
Tiền đặt cọc ($)
Tính Toán
Trả Hàng Tháng
Tổng Tiền Lãi
Tổng tiền phải trả