• T2 - CN 8.00 - 18.00
  • • HOWO SINOTRUCK SHOWROOM , 199B MINH KHAI, HAI BÀ TRƯNG, HÀ NỘI
  • 0944 3333 64

XE TẢI THÙNG HOWO 4 CHÂN HW76, 16T

XE TẢI THÙNG HOWO 4 CHÂN HW76, 16T

THÔNG SỐ CƠ BẢN XE TẢI THÙNG HOWO 4 CHÂN CABIN HW7, ĐỘNG CƠ 371HP

Model xe ZZ1317N4667V
Động cơ NSX: SINOTRUK.

Kiểu loại: WD615.47, tiêu chuẩn khí thải EURO II.

Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.

6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.

Công suất max:3710mã lực/ 2200 v/ph.

Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1.

Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L.

Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L.

Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC.

Máy nén khí kiểu 2 xilanh.

Cabin Cabin HW76 mầu xanh, có giường nằm, có thể lật nghiêng 700 về phía trước bằng thủy lực, 3 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăng ten cho radio, ghế ngồi của lái và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và toả nhiệt, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, tấm che nắng, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được…

Có hệ thống điều hòa không khí

Hộp số Kiểu loại: HW15710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.

Tỷ số truyền: 14.28 10.62 7.87 5.88 4.38 3.27 2.43 1.80 1.34 1.00

13.91(R1) 3.18 R2

Cầu sau Kiểu loại: HW15710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.

Tỷ số truyền: 14.28 10.62 7.87 5.88 4.38 3.27 2.43 1.80 1.34 1.00

13.91(R1) 3.18 R2

Cầu trước Hãng sản xuất: CNHTC / liên doanh hãng STEYR của Áo

Cầu trước: HF9,  9 tấn, có giảm sóc

Khung xe Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x (8+5) (mm), các khung gia cường và các khớp ghép nối được tán rivê nguội
Hệ thống treo  Hệ thống treo trước: 12 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ giữ cân bằng.

Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng

Hệ thống lái  ZF8098 (Đức), tay lái trợ lực thủy lực.

Tỷ số truyền: 22.2-26.2

Hệ thống phanh Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

Phanh phụ: phanh khí xả động cơ

Hệ thống điện Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 7.5kW

Máy phát điện 28V, 1500W

Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

Thông số kích thước Kích thước bao (mm) : 11984 x 2496 x 3735 mm

Chiều dài cơ sở (mm) : 1800+4600+1350 mm

Hệ thống lốp Công thức bánh xe 8×4 với 2 cầu chủ động, lắp lốp 1200R20 (gồm 1 lốp dự phòng)
Thông số tải trọng Tự trong : 13560 kg

Tải trọng hàng theo thiết kế 17280 Kg

Tải trọng hàng cho phép (theo cục đăng kiểm) : 16280 Kg

Tổng tải trọng hàng hóa : 31000 Kg

Thông số khác Tốc độ lớn nhất: 102 km/h

Độ dốc lớn nhất vượt được: 34%

Khoảng sáng gầm xe: 298mm

Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 26m

Lượng nhiên liệu tiêu hao: 32 (L/100km)

Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 300L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.

 

HOTLINE HOWO NHẬP KHẨU 0981.80.81.85

Phân phối các sản phẩm Howo nhập khẩu chính hãng

Để có giá tốt liên hệ ĐÀM TRÁNG – 0981.80.81.85

Loại xe Xe tải thùng
Tình trạng Xe mới
Năm SX 2016, 2017
Trọng tải 10T-20T, 20T-30T, Trên 30T
TÍNH GIÁ TRẢ GÓP
Giá Xe ($)
Lãi Xuất (%)
Chu kỳ (tháng)
Tiền đặt cọc ($)
Tính Toán
Trả Hàng Tháng
Tổng Tiền Lãi
Tổng tiền phải trả