• T2 - CN 8.00 - 18.00
  • • HOWO SINOTRUCK SHOWROOM , 199B MINH KHAI, HAI BÀ TRƯNG, HÀ NỘI
  • 0944 3333 64

XE ĐẦU KÉO HOWO A7 420HP CẦU LÁP

XE ĐẦU KÉO HOWO A7 420HP CẦU LÁP

Thông số kỹ thuật:

 

Thông số chi tiết đầu kéo Howo A7G 420HP
Mô tả xe đầu kéo a7 420 hp, cầu láp man
Model xe dau keo
dau keo a7 420 cau lap man moi
Năm sản xuất
2016, 2017
Nhà sản xuẩt
Tập đoàn xe tải nặng quốc gia trung Quốc SINOTRUK
Model động cơ
– Kiểu động cơ : WD615.42E tiêu chuẩn khí thải EroIII, phun trực tiếp.
– Nhà sản xuất động cơ: CNHTC / Liên doanh STEYR (Áo)
– Công suất động cơ : 420HP/2400v/ph
Kích thước
– Khoảng cách trục: 3200+1400mm
– Khoảng cách lốp: 3225+1350mm
– Kích thước : 6985x2496x3850mm
Cabin ĐẦU KÉO 420 HP CẦU LÁP MAN
– Cabin HOWO A7 đầu cao, có 2 giường nằm, có điều hoà, radio, nghe nhạc Bluetoot, mặc định 200 bản nhạc.
Màu sắc cabin: Theo yêu cầu khách đặt hàng
Hộp số
– Model hộp số : HW19716 , Loại 16 số tiến, 2 số lùi.
Bộ li hợp
– Côn dẫn động thủy lực có trợ lực hơi, lá côn: Ǿ 430 mm.
Cầu trước
HF7 phanh tang trống
Cầu sau
MCY 13 tấn tỷ số truyền 4.11 (Cầu láp Man)
Hệ thống treo
– Hệ thống treo trước: 3 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
– Hệ thống treo sau: 5 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng, 04 quang nhíp hai bên.
Tỷ số truyền
Cầu trung tỷ số truyền 4.11 (hoặc 4.11)
Hệ thống phanh
– Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
– Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
– Phanh phụ: phanh khí xả động cơ
– Phanh trước phanh đĩa
Thùng dầu nhiên liệu
– Thùng dầu làm bằng hợp kim có khóa nắp thùng.
Dung tích thùng dầu:560 lít, Có lắp khung bảo vệ thùng dầu
Đường kính mâm
– Φ 50
Hệ thống lái
– Model : ZF 8098 (Đức), Có trợ lực lái bằng thủy lực
Hệ thống điện
24 V, 2 ắc qui mỗi cái 135 Ah
Qui cách lốp
12R22.5, – lốp bố thép + 01 Quả Dự Phòng

 

HOTLINE HOWO NHẬP KHẨU 0981.80.81.85

Phân phối các sản phẩm Howo nhập khẩu chính hãng

Để có giá tốt liên hệ ĐÀM TRÁNG – 0981.80.81.85

Loại xe Xe đầu kéo
Tình trạng Xe mới
Năm SX 2016, 2017
Trọng tải 20T-30T, Trên 30T
TÍNH GIÁ TRẢ GÓP
Giá Xe ($)
Lãi Xuất (%)
Chu kỳ (tháng)
Tiền đặt cọc ($)
Tính Toán
Trả Hàng Tháng
Tổng Tiền Lãi
Tổng tiền phải trả